truy phong

Học thuật
Thân thiện
truy phong

Một vị tướng được truy phong danh hiệu cao quý sau trận chiến.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ban tặng danh hiệu, tước vị, chức vị cho người đã qua đời: Hành động của nhà nước hoặc cấp thẩm quyền vinh danh, phong tặng một danh hiệu cao quý cho một cá nhân sau khi họ đã mất, thường để ghi nhận công lao, sự hy sinh.
    • Chỉ ngựa chạy rất nhanh: (Nghĩa cổ, ít dùng) Miêu tả tốc độ phi nhanh như gió của ngựa.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa ban tặng danh hiệu):
    • Nhà nước đã truy phong anh ấy danh hiệu Anh hùng Lực lượng trang.
    • Lễ truy phong liệt sĩ được tổ chức trang trọng.
  • Động từ (nghĩa cổ - ngựa chạy nhanh):
    • "Rằng: Ta ngựa truy phong" (Truyện Kiều - Nguyễn Du).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Truy phong tặng thưởng": Cụm từ thường dùng trong các văn bản hành chính, quyết định chính thức về việc truy tặng danh hiệu phần thưởng cho người đã khuất.
    • Hội đồng xét duyệt đã thông qua quyết định truy phong tặng thưởng cho các chiến sĩ đã hy sinh.
  • "Được truy phong": Ở dạng bị động, chỉ việc cá nhân nhận được danh hiệu sau khi qua đời.
    • Cụ được truy phong "Thầy thuốc Nhân dân" những cống hiến to lớn cho ngành y.
Biến thể từ liên quan
  • Truy tặng (động từ): Có nghĩa tương tự "truy phong", thường dùng để chỉ việc trao tặng huân chương, huy chương, bằng khen sau khi mất.
    • Ông được truy tặng Huân chương Lao động hạng Nhất.
  • Truy tôn (động từ): Tôn vinh, suy tôn (danh hiệu, tước vị) cho người đã mất, thường trong bối cảnh tôn giáo hoặc hoàng tộc.
    • Vị vua sáng lập triều đại được truy tôn miếu hiệu Thái Tổ.
Từ đồng nghĩa
  • Ban tặng (danh hiệu) posthumously: (Cụm từ diễn giải) Ban tặng sau khi chết.
  • Vinh phong: (Từ Hán Việt, ít dùng) Vinh danh phong tặng.
Các cụm từ liên quan
  • Quyết định truy phong: Văn bản chính thức giá trị pháp lý về việc phong tặng.
    • Gia đình nhận được quyết định truy phong liệt sĩ của Bộ Quốc phòng.
  • Lễ truy phong: Buổi lễ trang trọng được tổ chức để công bố thực hiện việc truy phong.
    • Lễ truy phong danh hiệu được cử hành tại nghĩa trang liệt sĩ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Sống gửi thác về": (Thành ngữ) Ám chỉ việc công lao, đức độ của người đã khuất được ghi nhận đền đáp bằng danh hiệu, sự vinh danh. Việc "truy phong" một hình thức của sự "thác về" này.
    • Cụ đã mất, nhưng với quyết định truy phong Nhà giáo Nhân dân, thật đúng "sống gửi thác về".
truy phong

Một vị tướng được truy phong danh hiệu cao quý sau trận chiến.

  1. Ban tước cho người đã chết (): Truy phong cho tướng sĩ.
  2. Nói ngựa chạy nhanh lắm: Rằng: Ta ngựa truy phong (K).

Từ gần giống

Từ chứa "truy phong"