truy phong

  1. Ban tước cho người đã chết (): Truy phong cho tướng sĩ.
  2. Nói ngựa chạy nhanh lắm: Rằng: Ta ngựa truy phong (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "truy phong"

truy phong
Một vị tướng được truy phong danh hiệu cao quý sau trận chiến.